Đang kiểm tra quyền truy cập…
Người có mật khẩu Hồ sơ VĐV cũng mở được Tra cứu. Đổi mật khẩu thì mật khẩu cũ hết hiệu lực.
Xem bia điểm chạm (vị trí từng viên) của cả đội theo tuần: bấm 🎯 Nhập rõ điểm thành phần → tab Tuần → Cả đội; tab Nhật ký và Thống kê xem từng VĐV.
Kết quả lưu xong được tính ngay vào biểu đồ, phân tích và bảng tổng hợp.
AI đọc bảng kết quả, HLV soát lại rồi mới lưu vào phần mềm.
Ô tổng tô đỏ khi cộng các loạt không khớp tổng. VĐV khớp theo họ tên + năm sinh; VĐV mới được tự tạo hồ sơ thành tích. Kết quả trùng (cùng VĐV, cùng giải, cùng nội dung) sẽ thay bằng bản nhập mới nhất.
Chọn một biên bản để xem.
Mỗi lượt thi của VĐV Quảng Ninh · hạng vòng loại · khoảng cách tới hạng 8 (suất chung kết)
Xếp hạng tính trên tổng điểm vòng loại trong file (không tính chung kết). Với giải đang diễn ra, chỉ xếp hạng VĐV đã bắn đủ số loạt.
Giai đoạn tính theo khoảng cách tới giải kế tiếp: thi đấu (≤ 10 ngày hoặc đang thi), tiền thi đấu (11–35 ngày), chuẩn bị chuyên môn (36–70 ngày), chuẩn bị chung (> 70 ngày), chuyển tiếp 10 ngày sau giải khi giải kế tiếp còn xa. Năm 2027 dự kiến theo lịch 2026; HLV thêm hoặc chỉnh giải để kế hoạch tự cập nhật. Phiếu phân tích từng VĐV còn lọc theo độ tuổi (giải thanh thiếu niên ≤ 18, giải trẻ ≤ 20, giải quốc tế chỉ VĐV đội tuyển).
Giống bảng xếp hạng thế giới ISSF: mỗi kết quả thi đấu được quy ra điểm theo thứ hạng, nhân hệ số cấp giải và hệ số số VĐV dự thi; mỗi VĐV cộng 4 kết quả điểm cao nhất trong kỳ (kỳ năm bắt đầu lại từ 1/1 như ISSF). Không lấy điểm trung bình, nên VĐV thi ít giải không bị thiệt vì một lần bắn hỏng, còn thứ hạng tại giải lớn được tính nặng hơn.
| Cấp giải | Hạng 1 | Hạng 2 | Hạng 3 | Hạng 8 | Hạng 20 |
|---|
Tỷ lệ điểm theo hạng lấy theo bảng ISSF (hạng 2 = 88%, hạng 3 = 76%, hạng 8 = 44%, sau hạng 9 giảm đều tới hạng 50). Hệ số số VĐV: từ 30 VĐV × 1,0; 15–29 × 0,8; 8–14 × 0,6; dưới 8 × 0,4 (ISSF không cho điểm khi dưới 15 VĐV, ở đây điều chỉnh cho quy mô giải trong nước). Thứ hạng lấy theo chung kết khi có bảng huy chương chính thức hoặc huy chương trong báo cáo đoàn, còn lại theo vòng loại. Bằng điểm thì xét điểm của kết quả tốt nhất, rồi tổng điểm cao nhất.
Chỉ HLV quản trị (người có quyền sửa trang) xem trực tiếp. Người khác cần mật khẩu do HLV cấp.
Đang kiểm tra…
Hồ sơ được mã hoá bằng mật khẩu này rồi mới lưu. Ai có link trang và đúng mật khẩu mới đọc được. Đổi mật khẩu thì mật khẩu cũ hết hiệu lực. Mật khẩu không được lưu ở đâu, quên thì đặt lại.
Đã quá hạn hoặc còn dưới 90 ngày · tính đến hôm nay
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp · bấm một dòng để mở phân tích
Điểm TB/loạt tính trên loạt 10 viên. Hệ điểm thập phân (súng trường) và hệ điểm nguyên được tách riêng; cột hiển thị hệ điểm chiếm đa số của từng VĐV.
Tập luyện · Kiểm tra · Thi đấu
Điểm TB thi đấu ÷ điểm TB tập luyện (cùng hệ điểm)
Tất cả giải quốc gia và Đông Nam Á · năm đỏ là năm Đại hội TDTT
Tính cả cá nhân, đồng đội, hỗn hợp · 2018–2026
Mỗi ô: Vàng · Bạc · Đồng · trống là không dự hoặc chưa có số liệu
Vô địch Quốc gia và Vô địch Trẻ Quốc gia 2014–2025 lấy theo “Thành tích từ 2014 đến 2025”; các giải còn lại và năm 2026 lấy theo “Tổng hợp huy chương các năm” (Đông Nam Á 2026 đếm theo danh sách chi tiết).
Đang tải…